Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
名刺入れ (めいしいれ) — (doanh nghiệp) trường hợp thẻ
DANH THỨ NHẬP
名刺入れ
(doanh nghiệp) trường hợp thẻ
入れ いれ
Cho vào,bỏ vào,pha
名入れ ないれ
in tên, khắc tên
水入れ みずいれ
đồ đựng nước để dùng khi mài mực
風入れ 「かざいれ」「かぜいれ」
làm cho thoáng khí; phơi ngoài gió; thông gió
足入れ あしいれ
Kết hôn không chính thức.