Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
名宛 (なあて) — Tên người nhận ghi trên phong bì thư.
DANH UYỂN
名宛
Tên người nhận ghi trên phong bì thư.
名宛人 なあてにん
Người nhận.
名宛済み手形 なあてずみてがた
hối phiếu định nơi trả.
名 「な」「めい」「みょう」
danh nghĩa
何名 なんめい
có bao nhiêu người
一名 いちめい
một người; tên khác; biệt hiệu (bí danh)