Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
名帳 (めいちょう みょうちょう) — sổ tên
DANH TRƯỚNG
名帳
sổ tên
芳名帳 ほうめいちょう
sổ ghi danh sách khách mời, khác viếng thăm (đám cưới, đám ma, triển lãm,...)
名 「な」「めい」「みょう」
danh nghĩa
帳 「ちょう」「とばり」
màn; rèm.
写真帳 しゃしんちょう
chụp ảnh album
夜の帳 よるのとばり
che đậy (của) bóng tối