君ら (きみら) — các cậu; các bạn; mọi người (nói với đối tượng ngôi thứ 2)
君ら
QUÂN
Các cậu; các bạn; mọi người (nói với đối tượng ngôi thứ 2)
君
らは
明日
の
イベント
に
参加
する
予定
ですか
?
Các cậu có định tham gia sự kiện ngày mai không?
Ảnh minh họa


