周縁化 (しゅうえんか) — cho là thứ yếu, không quan trọng, cách ly ra khỏi nhịp điệu phát triển xã hội
周縁化
CHU DUYÊN HÓA
しゅ う え ん か
Cho là thứ yếu, không quan trọng, cách ly ra khỏi nhịp điệu phát triển xã hội
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 周縁化
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 周縁化する/しゅうえんかする |
| Quá khứ (た) | 周縁化した |
| Phủ định (未然) | 周縁化しない |
| Lịch sự (丁寧) | 周縁化します |
| te (て) | 周縁化して |
| Khả năng (可能) | 周縁化できる |
| Thụ động (受身) | 周縁化される |
| Sai khiến (使役) | 周縁化させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 周縁化させられる |
| Điều kiện (条件) | 周縁化すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 周縁化しろ |
| Ý chí (意向) | 周縁化しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 周縁化するな |

