Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
和方 (わほう) — y học cổ truyền Nhật Bản
HÒA PHƯƠNG
和方
y học cổ truyền Nhật Bản
方 「かた」「ほう」「がた」「さま」「へ」「ざま」
phương diện
平和 「へいわ」「ピンフ」
bình hòa
昭和 しょうわ
Chiêu Hoà; thời kỳ Chiêu Hoà
両方 「りょうほう」「両方」「良法」「療法」「涼棚」「稜堡」
hai bên, cả hai bên
和 「なぎ」「わ」「やわ」「のど」「にこ-」「にぎ-」「わ-」
hòa bình