咲く (さく) — nở
咲く
TIẾU
さ く
JLPTN5
Nở
ここ
北海道
は
5
月
にいろんな
花
は
一度
に
咲
きます
。
Ở Hokkaido này vào tháng 5, nhiều loại hoa nở cùng một lúc.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 咲く
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 咲く/さく |
| Quá khứ (た) | 咲いた |
| Phủ định (未然) | 咲かない |
| Lịch sự (丁寧) | 咲きます |
| te (て) | 咲いて |
| Khả năng (可能) | 咲ける |
| Thụ động (受身) | 咲かれる |
| Sai khiến (使役) | 咲かせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 咲かせられる |
| Điều kiện (条件) | 咲けば |
| Mệnh lệnh (命令) | 咲け |
| Ý chí (意向) | 咲こう |
| Cấm chỉ(禁止) | 咲くな |

