Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
唯一度 (ただいちど) — duy nhất một lần
DUY NHẤT ĐỘ
唯一度
duy nhất một lần
一 「いち」「ひとつ」「イー」「いっち」「ひと」「ひ」「いつ」「はじめ」「いん」「一」「ひと-」
một
度 「ど」「たび」「どう」
lần
度に たびに
mỗi lần, mỗi dịp
中度 「ちゅうど」「なかたび」
vừa phải
何度 なんど
bao nhiêu lần; mấy lần