唯唯 (いい ただただ) — ngoan ngoãn; vâng lời; răm rắp; không một chút phản kháng
唯唯
DUY DUY
い い
Ngoan ngoãn; vâng lời; răm rắp; không một chút phản kháng
彼
は
上司
の
命令
に
唯唯
として
従
った
。
Anh ta đã răm rắp tuân theo mệnh lệnh của cấp trên.
Vâng; dạ; tuân lệnh; (từ cổ) lời đáp thể hiện sự đồng ý hoặc xác nhận một cách kính cẩn
Ảnh minh họa


