唾 (つば つばき つ つわ つわき つわっぱ) — nước bọt; nước dãi; đờm
唾
THÓA
つ ば
つ ば
JLPTN1
Nước bọt; nước dãi; đờm
人
によっては
、
教会
の
中
で
唾
を
吐
くことはいけないと
思
いながら
、
祭壇
のものを
盗
む
者
がいる
。
Có một số người luôn ý thức được là không được nhổ nước bọt trong nhà thờ nhưng lại ăn trộm các vật thờ cúng trên bàn thờ.
Nước miếng.
生唾
を
吐
く
Nhổ nước bọt.
Ảnh minh họa


