Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
商慣習法 (しょうかんしゅうほう) — luật thương mại.
THƯƠNG QUÁN TẬP PHÁP
商慣習法
luật thương mại.
練習 れんしゅう
sự luyện tập
慣れ なれ
kinh nghiệm; thực hành
慣れた なれた
có kinh nghiệm(đã) qua trải nghiệm, thân quen
人慣れ ひとなれ
đã quen với việc giao tiếp với mọi người; hòa đồng
両方 「りょうほう」「両方」「良法」「療法」「涼棚」「稜堡」
hai bên, cả hai bên