問題化 (もんだいか) — sự vấn đề hóa
問題化
VẤN ĐỀ HÓA
も ん だ い か
Sự vấn đề hóa
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 問題化
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 問題化する/もんだいかする |
| Quá khứ (た) | 問題化した |
| Phủ định (未然) | 問題化しない |
| Lịch sự (丁寧) | 問題化します |
| te (て) | 問題化して |
| Khả năng (可能) | 問題化できる |
| Thụ động (受身) | 問題化される |
| Sai khiến (使役) | 問題化させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 問題化させられる |
| Điều kiện (条件) | 問題化すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 問題化しろ |
| Ý chí (意向) | 問題化しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 問題化するな |

