喀血 (かっけつ) — dịch phổi; hộc máu (từ phổi, khí quản); ho ra máu.
喀血
KHÁCH HUYẾT
か っ け つ
Dịch phổi; hộc máu (từ phổi, khí quản); ho ra máu.
喀血
しました
。
Tôi bị ho ra máu.
Ho ra máu
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 喀血
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 喀血する/かっけつする |
| Quá khứ (た) | 喀血した |
| Phủ định (未然) | 喀血しない |
| Lịch sự (丁寧) | 喀血します |
| te (て) | 喀血して |
| Khả năng (可能) | 喀血できる |
| Thụ động (受身) | 喀血される |
| Sai khiến (使役) | 喀血させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 喀血させられる |
| Điều kiện (条件) | 喀血すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 喀血しろ |
| Ý chí (意向) | 喀血しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 喀血するな |

