喉 (のど のみど こん) — họng; cổ họng
喉
HẦU
の ど
Họng; cổ họng
彼
の
名前
が
喉
まで
出
かかっていたが
、
思
い
出
せなかった
。
Tên anh ấy đã ở trên đầu lưỡi của tôi, nhưng tôi không thể nhớ nó.
Giọng hát
(bóng) yết hầu; điểm trọng yếu
我
が
軍
は
敵
に
補給路
の
喉
を
抑
えられた
。
Quân ta đã bị quân địch chiếm giữ điểm trọng yếu trên tuyến đường tiếp tế.
Gáy sách (mặt trong)
Họng; cổ họng
Họng; cổ họng
Họng; cổ họng
Ảnh minh họa


