喜んで (よろこんで) — hân hoan
喜んで
HỈ
よ ろ こ ん で
Hân hoan
Sẵn lòng.
喜
んで
質問
に
答
えます
。
Tôi rất sẵn lòng trả lời câu hỏi của bạn.
Ảnh minh họa

Từ đồng nghĩa của 喜んで
喜んで được sử dụng trong thực tế
Kết quả tra cứu 喜んで
喜ぶ
hí hửng
喜んで (よろこんで) — hân hoan
HỈ

喜ぶ
hí hửng