四分 (しぶん よんぷん しぶ) — một tư
四分
TỨ PHÂN
し ぶ ん
Chia cắt vào trong bốn mảnh
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 四分
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 四分する/しぶんする |
| Quá khứ (た) | 四分した |
| Phủ định (未然) | 四分しない |
| Lịch sự (丁寧) | 四分します |
| te (て) | 四分して |
| Khả năng (可能) | 四分できる |
| Thụ động (受身) | 四分される |
| Sai khiến (使役) | 四分させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 四分させられる |
| Điều kiện (条件) | 四分すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 四分しろ |
| Ý chí (意向) | 四分しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 四分するな |

