因る (よる) — nguyên do; vì
因る
NHÂN
よ る
Nguyên do; vì
不注意
に
〜
事故
Sự cố do bất cẩn
Ảnh minh họa
Bảng chia động từ 因る
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 因る/よる |
| Quá khứ (た) | 因った |
| Phủ định (未然) | 因らない |
| Lịch sự (丁寧) | 因ります |
| te (て) | 因って |
| Khả năng (可能) | 因れる |
| Thụ động (受身) | 因られる |
| Sai khiến (使役) | 因らせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 因らせられる |
| Điều kiện (条件) | 因れば |
| Mệnh lệnh (命令) | 因れ |
| Ý chí (意向) | 因ろう |
| Cấm chỉ(禁止) | 因るな |

