困憊 (こんぱい) — Tình trạng kiệt sức; sự mệt mỏi.
困憊
KHỐN BẠI
こ ん ぱ い
Tình trạng kiệt sức; sự mệt mỏi.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 困憊
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 困憊する/こんぱいする |
| Quá khứ (た) | 困憊した |
| Phủ định (未然) | 困憊しない |
| Lịch sự (丁寧) | 困憊します |
| te (て) | 困憊して |
| Khả năng (可能) | 困憊できる |
| Thụ động (受身) | 困憊される |
| Sai khiến (使役) | 困憊させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 困憊させられる |
| Điều kiện (条件) | 困憊すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 困憊しろ |
| Ý chí (意向) | 困憊しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 困憊するな |

