国入り (くにいり) — Việc vào một quốc gia, nhập cảnh
国入り
QUỐC NHẬP
く に い り
Việc vào một quốc gia, nhập cảnh
外国人観光客
の
国入
りが
増
えています
。
Lượng khách du lịch nước ngoài nhập cảnh đang tăng lên.
(Trong Sumo) Việc các đô vật từ các địa phương khác nhau tập trung về một địa điểm để thi đấu.
相撲
の
力士
たちが
国入
りしました
。
Các đô vật Sumo đã tập trung về địa điểm thi đấu.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 国入り
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 国入りする/くにいりする |
| Quá khứ (た) | 国入りした |
| Phủ định (未然) | 国入りしない |
| Lịch sự (丁寧) | 国入りします |
| te (て) | 国入りして |
| Khả năng (可能) | 国入りできる |
| Thụ động (受身) | 国入りされる |
| Sai khiến (使役) | 国入りさせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 国入りさせられる |
| Điều kiện (条件) | 国入りすれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 国入りしろ |
| Ý chí (意向) | 国入りしよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 国入りするな |

