国営化 (こくえいか) — sự quốc gia hoá, sự quốc hữu hoá, sự nhập quốc tịch; sự cho nhập quốc tịch
国営化
QUỐC DOANH HÓA
こ く え い か
Sự quốc gia hoá, sự quốc hữu hoá, sự nhập quốc tịch; sự cho nhập quốc tịch
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 国営化
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 国営化する/こくえいかする |
| Quá khứ (た) | 国営化した |
| Phủ định (未然) | 国営化しない |
| Lịch sự (丁寧) | 国営化します |
| te (て) | 国営化して |
| Khả năng (可能) | 国営化できる |
| Thụ động (受身) | 国営化される |
| Sai khiến (使役) | 国営化させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 国営化させられる |
| Điều kiện (条件) | 国営化すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 国営化しろ |
| Ý chí (意向) | 国営化しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 国営化するな |

