土作り (つちづくり) — việc chuẩn bị đất; việc làm đất
土作り
THỔ TÁC
つ ち づ く り
Việc chuẩn bị đất; việc làm đất
よい
野菜
を
育
てるためには
、
土作
りがとても
大切
だ
。
Để trồng được rau tốt, việc làm đất là rất quan trọng.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 土作り
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 土作りする/つちづくりする |
| Quá khứ (た) | 土作りした |
| Phủ định (未然) | 土作りしない |
| Lịch sự (丁寧) | 土作りします |
| te (て) | 土作りして |
| Khả năng (可能) | 土作りできる |
| Thụ động (受身) | 土作りされる |
| Sai khiến (使役) | 土作りさせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 土作りさせられる |
| Điều kiện (条件) | 土作りすれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 土作りしろ |
| Ý chí (意向) | 土作りしよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 土作りするな |

