土壇場 (どたんば) — bục sân khấu; bục diễn
土壇場
THỔ ĐÀN TRÀNG
ど た ん ば
Bục sân khấu; bục diễn
土壇場
での
キャンセル
によってご
迷惑
をお
掛
けすることを
深
くおわび
申
し
上
げます
。
Xin lỗi vì việc trì hoãn của tôi trong vài phút trước trên sân khấu
Nơi hành hình; nơi xử tội
Phút cuối; giờ thứ mười một
土壇場
で
人
に
勝利
をもたらす
Mang lại thắng lợi cho ...vào phút cuối .
Ảnh minh họa


