地が出る (じがでる) — để lộ ra một có những màu thật; để phản bội chính mình
地が出る
ĐỊA XUẤT
Để lộ ra một có những màu thật; để phản bội chính mình
Ảnh minh họa
Bảng chia động từ 地が出る
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 地が出る/じがでる |
| Quá khứ (た) | 地が出った |
| Phủ định (未然) | 地が出らない |
| Lịch sự (丁寧) | 地が出ります |
| te (て) | 地が出って |
| Khả năng (可能) | 地が出れる |
| Thụ động (受身) | 地が出られる |
| Sai khiến (使役) | 地が出らせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 地が出らせられる |
| Điều kiện (条件) | 地が出れば |
| Mệnh lệnh (命令) | 地が出れ |
| Ý chí (意向) | 地が出ろう |
| Cấm chỉ(禁止) | 地が出るな |

