地塗り (じぬり) — lớp sơn lót
地塗り
ĐỊA ĐỒ
じ ぬ り
Lớp sơn lót
地塗
りの
質
が
高
いほど
、
耐久性
も
向上
します
。
Chất lượng lớp sơn lót càng cao thì độ bền của sản phẩm cũng càng tốt.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 地塗り
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 地塗りする/じぬりする |
| Quá khứ (た) | 地塗りした |
| Phủ định (未然) | 地塗りしない |
| Lịch sự (丁寧) | 地塗りします |
| te (て) | 地塗りして |
| Khả năng (可能) | 地塗りできる |
| Thụ động (受身) | 地塗りされる |
| Sai khiến (使役) | 地塗りさせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 地塗りさせられる |
| Điều kiện (条件) | 地塗りすれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 地塗りしろ |
| Ý chí (意向) | 地塗りしよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 地塗りするな |

