垢すり (あかすり) — kì ghét; tẩy tế bào chết; chà người
垢すり
CẤU
あ か す り
あ か す り
あ か す り
Kì ghét; tẩy tế bào chết; chà người
垢
すりは
、
肌
の
古
い
角質
を
取
り
除
き
、
血行
を
促進
する
効果
があります
。
Kì ghét giúp loại bỏ lớp tế bào chết cũ trên da và có hiệu quả trong việc thúc đẩy tuần hoàn máu.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 垢すり
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 垢すりする/あかすりする |
| Quá khứ (た) | 垢すりした |
| Phủ định (未然) | 垢すりしない |
| Lịch sự (丁寧) | 垢すりします |
| te (て) | 垢すりして |
| Khả năng (可能) | 垢すりできる |
| Thụ động (受身) | 垢すりされる |
| Sai khiến (使役) | 垢すりさせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 垢すりさせられる |
| Điều kiện (条件) | 垢すりすれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 垢すりしろ |
| Ý chí (意向) | 垢すりしよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 垢すりするな |

