垢掻き (あかかき) — kì cọ; chà sát (trên da)
垢掻き
CẤU TAO
あ か か き
Kì cọ; chà sát (trên da)
お
風呂
で
垢掻
きをして
、
肌
がすべすべになった
。
Sau khi kỳ cọ trong bồn tắm, da trở nên mịn màng.
Ảnh minh họa

垢掻き (あかかき) — kì cọ; chà sát (trên da)
CẤU TAO
