場慣れ (ばなれ) — trải qua; thăng bằng trong một tình trạng phê bình
場慣れ
TRÀNG QUÁN
ば な れ
Trải qua; thăng bằng trong một tình trạng phê bình
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 場慣れ
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 場慣れする/ばなれする |
| Quá khứ (た) | 場慣れした |
| Phủ định (未然) | 場慣れしない |
| Lịch sự (丁寧) | 場慣れします |
| te (て) | 場慣れして |
| Khả năng (可能) | 場慣れできる |
| Thụ động (受身) | 場慣れされる |
| Sai khiến (使役) | 場慣れさせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 場慣れさせられる |
| Điều kiện (条件) | 場慣れすれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 場慣れしろ |
| Ý chí (意向) | 場慣れしよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 場慣れするな |

