Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
塩度 (しおたび) — tính mặn (của nước...)
DIÊM ĐỘ
塩度
tính mặn (của nước...)
度 「ど」「たび」「どう」
lần
二度三度 にどさんど
lần nữa và lần nữa
三度三度 さんどさんど
ba bữa một ngày
塩 「しお」「えん」「じお」
muối
塩顔 しおがお
Đẹp, da trắng, thường nói đàn ông mà mặt giống con gái