増し (まし) — hơn; thêm; gia tăng
増し
TĂNG
ま し
Hơn; thêm; gia tăng
統合市場
として
、
世界
に
対
する
ヨーロッパ
の
重要性
はますます
増
しつつある
。
Là một nền kinh tế hội nhập, Châu Âu đang càng ngày càng trở nên quan trọng đối với thế giới
Thích (cái gì) hơn
そんな
生活
をすなら
死
んだ
方
が
増
し
Sống một cuộc sống như vậy thì tôi thích chết hơn
Việc hơn; sự gia tăng; sự thêm
20
パーセント
増
し
Tăng 20% .
Ảnh minh họa


