壁パン (かべパン) — việc đấm vào tường
壁パン
BÍCH
Việc đấm vào tường
試合
に
負
けて
悔
しくて
、
壁
パン
してしまった
。
Vì thua trận quá cay cú, tôi đã đấm vào tường.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 壁パン
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 壁パンする/かべパンする |
| Quá khứ (た) | 壁パンした |
| Phủ định (未然) | 壁パンしない |
| Lịch sự (丁寧) | 壁パンします |
| te (て) | 壁パンして |
| Khả năng (可能) | 壁パンできる |
| Thụ động (受身) | 壁パンされる |
| Sai khiến (使役) | 壁パンさせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 壁パンさせられる |
| Điều kiện (条件) | 壁パンすれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 壁パンしろ |
| Ý chí (意向) | 壁パンしよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 壁パンするな |

