壊滅的 (かいめつてき) — thảm khốc; tàn phá; rất tồi tệ
壊滅的
HOẠI DIỆT ĐÍCH
か い め つ て き
Thảm khốc; tàn phá; rất tồi tệ
地震
の
後
、
町
は
壊滅的被害
を
受
け
、
多
くの
人々
が
避難
を
余儀
なくされた
。
Sau trận động đất, thị trấn đã chịu thiệt hại thảm khốc, buộc nhiều người phải sơ tán.
Ảnh minh họa


