売れる (うれる) — bán ra; bán chạy
売れる
MẠI
う れ る
JLPTN3
Bán ra; bán chạy
(
人
)
が
思
うより
高
く
売
れる
Bán đắt hơn (ai đó) tưởng
Bán tốt; bán được
よい
値段
で
売
れる
Có thể bán được giá cao
Nổi danh; nổi tiếng
名
が
売
れた
俳
Diễn viên nổi tiếng .
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 売れる
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 売れる/うれる |
| Quá khứ (た) | 売れた |
| Phủ định (未然) | 売れない |
| Lịch sự (丁寧) | 売れます |
| te (て) | 売れて |
| Khả năng (可能) | 売れられる |
| Thụ động (受身) | 売れられる |
| Sai khiến (使役) | 売れさせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 売れさせられる |
| Điều kiện (条件) | 売れれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 売れろ |
| Ý chí (意向) | 売れよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 売れるな |
売れる được sử dụng trong thực tế
Kết quả tra cứu 売れる
売る
bán

