外付け (そとづけ) — ngoài
外付け
NGOẠI PHÓ
そ と づ け
Ngoài
外付
けの
ハードディスク
に
保存
しておいて
。
Lưu nó trên ổ cứng ngoài.
Rời
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 外付け
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 外付けする/そとづけする |
| Quá khứ (た) | 外付けした |
| Phủ định (未然) | 外付けしない |
| Lịch sự (丁寧) | 外付けします |
| te (て) | 外付けして |
| Khả năng (可能) | 外付けできる |
| Thụ động (受身) | 外付けされる |
| Sai khiến (使役) | 外付けさせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 外付けさせられる |
| Điều kiện (条件) | 外付けすれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 外付けしろ |
| Ý chí (意向) | 外付けしよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 外付けするな |

