Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
酔生夢死 「すいせいむし」「すいせいぼうし」
chết thanh thoát như trong giấc mộng hay khi say rượu
夢 ゆめ
chiêm bao
一夢 いちむ
một giấc mơ; một thứ thoáng qua
ゆめ にまで見た 夢にまで見た
Hy vọng mãnh liệt đến mức nhắm mắt cũng thấy mở mắ cũng thấy 
死ぬ しぬ
chết