大きな (おおきな) — bự
大きな
ĐẠI
お お き な
JLPTN5
Bự
大
きな
蛭
Con đỉa bự/ con đỉa trâu
Lớn
大
きな
音
を
立
てる
Gây ra tiếng ồn lớn.
To
大
きな
雷鳴
を
伴
うひどい
雷雨
Cùng với sấm sét là mưa to gió lớn. .
To lớn.
大
きな
雷鳴
を
伴
うひどい
雷雨
Cùng với sấm sét là mưa to gió lớn. .
Ảnh minh họa

大きな được sử dụng trong thực tế
Kết quả tra cứu 大きな
大き
lớn, to

