大人買い (おとながい) — (người lớn) mua một lúc rất nhiều đồ (đặc biệt là đồ cho trẻ em như bánh kẹo)
大人買い
ĐẠI NHÂN MÃI
お と な が い
(người lớn) mua một lúc rất nhiều đồ (đặc biệt là đồ cho trẻ em như bánh kẹo)
彼
は
息子
のために
、
大人買
いをしてお
菓子
をたくさん
買
った
。
Anh ấy đã mua một lúc rất nhiều đồ ăn vặt cho con trai.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 大人買い
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 大人買いする/おとながいする |
| Quá khứ (た) | 大人買いした |
| Phủ định (未然) | 大人買いしない |
| Lịch sự (丁寧) | 大人買いします |
| te (て) | 大人買いして |
| Khả năng (可能) | 大人買いできる |
| Thụ động (受身) | 大人買いされる |
| Sai khiến (使役) | 大人買いさせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 大人買いさせられる |
| Điều kiện (条件) | 大人買いすれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 大人買いしろ |
| Ý chí (意向) | 大人買いしよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 大人買いするな |

