奮起 (ふんき) — sự kích thích; sự khích động
奮起
PHẤN KHỞI
ふ ん き
Sự kích thích; sự khích động
彼
は
自分
が
俳優
になるように
奮起
させた
人々
に
敬意
を
表
した
Anh ấy thể hiện sự tôn trọng đối với những người đã khích lệ anh ấy trở thành diễn viên.
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 奮起
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 奮起する/ふんきする |
| Quá khứ (た) | 奮起した |
| Phủ định (未然) | 奮起しない |
| Lịch sự (丁寧) | 奮起します |
| te (て) | 奮起して |
| Khả năng (可能) | 奮起できる |
| Thụ động (受身) | 奮起される |
| Sai khiến (使役) | 奮起させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 奮起させられる |
| Điều kiện (条件) | 奮起すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 奮起しろ |
| Ý chí (意向) | 奮起しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 奮起するな |

