女男 (おんなおとこ) — đàn ông nữ tính
女男
NỮ NAM
Đàn ông nữ tính
彼
は
仕草
も
声
も
優
しくて
、
まるで
女男
のようだ
。
Anh ta có cử chỉ và giọng nói dịu dàng, cứ như một người đàn ông nữ tính.
Phụ nữ nam tính
彼女
は
女男
と
言
われるほど
、
勇
ましくて
行動力
がある
。
Cô ấy mạnh mẽ và quyết đoán đến mức được gọi là phụ nữ nam tính.
Ảnh minh họa


