好物 (こうぶつ) — món ăn ưa thích; thức ăn ưa thích
好物
HẢO VẬT
こ う ぶ つ
Món ăn ưa thích; thức ăn ưa thích
猫
と
一緒
に
暮
らす
者
は
、
ネズミ
が
好物
になる
Người sống cùng với mèo thì chuột sẽ trở thành món ăn ưa thích của hắn (giống như nghĩa câu tục ngữ tiếng Việt
Ảnh minh họa

