如く (ごとく しく) — giống như
如く
NHƯ
ご と く
Giống như
我
らに
負債
ある
者
を
我
らの
免
したる
如
く
、
我
らの
負債
をも
免
し
給
へ
。
Và tha thứ cho chúng tôi những vi phạm của chúng tôi, cũng như chúng tôi tha thứ cho chúng đã xâm phạm chúng tôi.
Ảnh minh họa


