委託者 (いたくしゃ) — người ủy thác; bên ủy thác
委託者
ỦY THÁC GIẢ
い た く しゃ
い た く しゃ
Người ủy thác; bên ủy thác
この
契約
では
、
委託者
が
財産管理
を
受託者
に
任
せます
。
Trong hợp đồng này, người ủy thác giao việc quản lý tài sản cho bên nhận ủy thác.
Ảnh minh họa


