姫皮 (ひめかわ ひめがわ) — lớp vỏ mềm, non
姫皮
CƠ BÌ
ひ め か わ
ひ め か わ
Lớp vỏ mềm, non
竹
の
子
の
姫皮
は
、
味噌汁
や
和
え
物
に
使
われる
。
Lớp vỏ mềm của măng tre được dùng trong súp miso và món trộn kiểu Nhật.
Ảnh minh họa

姫皮 (ひめかわ ひめがわ) — lớp vỏ mềm, non
CƠ BÌ
