娑婆 (しゃば) — cõi ta bà; thế giới chịu đựng; nhẫn giới; thế giới khổ đau phải chịu đựng
娑婆
BÀ
しゃ ば
Cõi ta bà; thế giới chịu đựng; nhẫn giới; thế giới khổ đau phải chịu đựng
私
たちはこの
娑婆
での
苦
しみを
乗
り
越
えて
、
成長
することが
大切
です
。
Chúng ta cần vượt qua những khổ đau trong cõi ta bà này để trưởng thành.
Thế giới tự do; thế giới bên ngoài (ngoài nhà tù, doanh trại...)
彼
は
娑婆
に
戻
ったとき
、
自由
を
感
じて
涙
が
出
た
。
Khi anh ta trở lại thế giới bên ngoài, anh ta đã cảm thấy tự do và bật khóc.
Thế giới này; cõi trần tục; cuộc đời này; đời thường
私
たちは
娑婆
の
中
で
、
日々
の
生活
を
大切
にしなければなりません
。
Ở cuộc đời này, chúng ta cần phải trân trọng cuộc sống hàng ngày.
Ảnh minh họa


