嫌がる (いやがる) — ghét; không ưa; không thích; không bằng lòng; không vui lòng; ngại
嫌がる
HIỀM
い や が る
JLPTN2
Ghét; không ưa; không thích; không bằng lòng; không vui lòng; ngại
手荷物
が
多
いのを
嫌
がる
Tôi ngại mang nhiều hành lý
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 嫌がる
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 嫌がる/いやがる |
| Quá khứ (た) | 嫌がった |
| Phủ định (未然) | 嫌がらない |
| Lịch sự (丁寧) | 嫌がります |
| te (て) | 嫌がって |
| Khả năng (可能) | 嫌がれる |
| Thụ động (受身) | 嫌がられる |
| Sai khiến (使役) | 嫌がらせる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 嫌がらせられる |
| Điều kiện (条件) | 嫌がれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 嫌がれ |
| Ý chí (意向) | 嫌がろう |
| Cấm chỉ(禁止) | 嫌がるな |

