子偏 (こへん) — bộ Tử đứng bên trái trong một chữ Hán (như trong chữ 孔, 孫...)
子偏
TỬ THIÊN
こ へ ん
Bộ Tử đứng bên trái trong một chữ Hán (như trong chữ 孔, 孫...)
Ảnh minh họa

子偏 (こへん) — bộ Tử đứng bên trái trong một chữ Hán (như trong chữ 孔, 孫...)
TỬ THIÊN
