孔隙率 (こうげきりつ) — độ rỗng (của đất, đá)
孔隙率
KHỔNG KHÍCH SUẤT
こ う げ き り つ
Độ rỗng (của đất, đá)
孔隙率
が
低
い
岩石
は
、
強度
が
高
いことが
多
いです
。
Những khối đá có độ rỗng thấp thường có độ bền cao.
Ảnh minh họa

孔隙率 (こうげきりつ) — độ rỗng (của đất, đá)
KHỔNG KHÍCH SUẤT
