宗 (そう むね しゅう) — bè phái, môn phái, giáo phái
宗
TÔNG
そ う
Nguồn gốc; căn bản; nền tảng
万物
の
宗
を
尋
ねる
。
Tìm hiểu về nguồn gốc của vạn vật.
Bậc tiền bối đức độ; tổ tiên hiền đức
孟宗
の
節
から
竹
の
子
が
芽
を
出
す
。
Măng tre mọc lên từ gốc tre Mạnh Tông.
Tộc trưởng; trưởng họ; dòng chính
宗伯
は
王
の
即位式
を
執
り
行
う
重要
な
役職
であった
。
Thượng thư bộ Lễ là một chức vụ quan trọng thực hiện lễ đăng quang của nhà vua.
Tông phái; giáo phái
彼
は
禅
の
宗
に
属
している
。
Anh ấy thuộc về tông phái Thiền.
Ảnh minh họa


