官僚化 (かんりょうか) — sự quan liêu hoá
官僚化
QUAN LIÊU HÓA
か ん りょ う か
Sự quan liêu hoá
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 官僚化
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 官僚化する/かんりょうかする |
| Quá khứ (た) | 官僚化した |
| Phủ định (未然) | 官僚化しない |
| Lịch sự (丁寧) | 官僚化します |
| te (て) | 官僚化して |
| Khả năng (可能) | 官僚化できる |
| Thụ động (受身) | 官僚化される |
| Sai khiến (使役) | 官僚化させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 官僚化させられる |
| Điều kiện (条件) | 官僚化すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 官僚化しろ |
| Ý chí (意向) | 官僚化しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 官僚化するな |

