定式化 (ていしきか) — Thể thức hóa; định thức hoá
定式化
ĐỊNH THỨC HÓA
Thể thức hóa; định thức hoá
代数的定式化
Định thức hóa mang tính đại số
Ảnh minh họa

Bảng chia động từ 定式化
| Tên thể (形) | Từ |
|---|---|
| Từ điển (辞書) | 定式化する/ていしきかする |
| Quá khứ (た) | 定式化した |
| Phủ định (未然) | 定式化しない |
| Lịch sự (丁寧) | 定式化します |
| te (て) | 定式化して |
| Khả năng (可能) | 定式化できる |
| Thụ động (受身) | 定式化される |
| Sai khiến (使役) | 定式化させる |
| Sai khiến thụ động (使役受身) | 定式化させられる |
| Điều kiện (条件) | 定式化すれば |
| Mệnh lệnh (命令) | 定式化しろ |
| Ý chí (意向) | 定式化しよう |
| Cấm chỉ(禁止) | 定式化するな |

