宛て (あて) — mục tiêu, mục đích
宛て
UYỂN
あ て
Mục tiêu, mục đích
当
てもなくうろつく
。
Lượn lờ mà không có mục đích.
Sự tin cậy, lòng tin
父
からの
援助
は
当
てにできない
。
Không thể trông chờ vào trợ cấp của bố tôi.
Địa chỉ người nhận
下宿宛
に
荷物
を
送
る
。
Gửi hành lý đến nhà trọ.
Ảnh minh họa


